BẢN TIN DỰ BÁO THỦY VĂN HẠN NGẮN CÁC SÔNG KHU VỰC TỈNH THANH HÓA
|
ĐÀI KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
KHU VỰC BẮC TRUNG BỘ
ĐÀI KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
TỈNH THANH HÓA
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
|
Số: 92/BTTVHN/KTTVTH
|
Thanh Hóa, ngày 30 tháng 09 năm 2020
|
|
|
BẢN TIN DỰ BÁO THỦY VĂN HẠN NGẮN CÁC SÔNG
KHU VỰC TỈNH THANH HÓA
(Từ 10h ngày 30 tháng 9 đến 10h ngày 01 tháng 10 năm 2020)
1. Tình hình thủy văn:
|
Sông
|
Tóm tắt tình hình 24h qua
|
Dự báo 24h tới
|
|
Mã
|
Mực nước trên sông Mã dao động theo vận hành của hồ chứa. Vùng cửa sông chịu ảnh hưởng của thủy triều.
|
Mực nước trên sông Mã dao động theo vận hành của hồ chứa. Vùng cửa sông chịu ảnh hưởng của thủy triều.
|
|
Bưởi
|
Mực nước trên sông Bưởi dao động theo xu thế xuống thấp dần.
|
Mực nước trên sông Bưởi dao động theo xu thế xuống thấp dần.
|
|
Lèn
|
Mực nước dao động theo thủy triều.
|
Mực nước dao động theo thủy triều.
|
|
Chu
|
Mực nước trên sông Chu dao động theo vận hành hồ chứa.
|
Mực nước trên sông Chu dao động theo vận hành hồ chứa.
|
|
Âm
|
Mực nước trên sông Âm biến đổi chậm.
|
Mực nước trên sông Âm biến đổi chậm.
|
|
Yên
|
Mực nước dao động theo thủy triều.
|
Mực nước dao động theo thủy triều.
|
2. Bảng mực nước thực đo và dự báo:
|
TT
|
Trạm
|
Sông
|
Mực nước thực đo (cm)
|
Mực nước dự báo (cm)
|
|
29/9
|
30/9
|
30/09
|
01/10
|
|
13h
|
19h
|
01h
|
07h
|
13h
|
19h
|
01h
|
07h
|
|
1
|
Mường Lát
|
Mã
|
16553
|
16558
|
16553
|
16540
|
16530
|
16520
|
16510
|
16520
|
|
2
|
Hồi Xuân
|
-
|
5452
|
5499
|
5467
|
5431
|
5445
|
5460
|
5430
|
5435
|
|
3
|
Cẩm Thủy
|
-
|
1246
|
1245
|
1315
|
1337
|
1330
|
1320
|
1340
|
1320
|
|
4
|
Lý Nhân
|
-
|
362
|
312
|
316
|
367
|
350
|
340
|
330
|
340
|
|
5
|
Giàng
|
-
|
170
|
121
|
40
|
-18
|
150
|
140
|
30
|
-15
|
|
6
|
Quảng Châu
|
-
|
130
|
71
|
-18
|
-63
|
100
|
110
|
20
|
-75
|
|
7
|
Lèn
|
Lèn
|
202
|
167
|
91
|
29
|
200
|
180
|
100
|
40
|
|
8
|
Cụ Thôn
|
-
|
190
|
154
|
77
|
16
|
175
|
165
|
90
|
30
|
|
9
|
Thạch Quảng
|
Bưởi
|
812
|
798
|
795
|
793
|
790
|
780
|
770
|
750
|
|
10
|
Kim Tân
|
-
|
515
|
495
|
477
|
459
|
445
|
430
|
415
|
400
|
|
11
|
Lang Chánh
|
Âm
|
4704
|
4704
|
4704
|
4704
|
4704
|
4704
|
4705
|
4705
|
|
12
|
Cửa Đạt
|
Chu
|
2731
|
2737
|
2704
|
2696
|
2710
|
2730
|
2720
|
2710
|
|
13
|
Bái Thượng
|
-
|
1122
|
1122
|
1155
|
1116
|
1110
|
1120
|
1100
|
1066
|
|
14
|
Xuân Khánh
|
-
|
172
|
181
|
196
|
197
|
175
|
185
|
200
|
180
|
|
15
|
Chuối
|
Yên
|
45
|
101
|
64
|
0
|
30
|
95
|
70
|
5
|
|
16
|
Ngọc Trà
|
-
|
105
|
84
|
8
|
-56
|
90
|
100
|
20
|
-45
|
Tin phát lúc: 11h30 ngày 30 tháng 09
Soát tin Dự báo viên
Nguyễn Thị Thủy Lê Văn Thắng
|
|
Các tin liên quan